TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haulage

UK/hɔːləd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt US/hɔːləd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

haulage nghĩa là sự kéo, sự đẩy goòng.

Nghĩa của haulage

Danh từ

  1. Sự kéo.
  2. Ngành mỏ Sự đẩy goòng.
  3. Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở.

Dạng từ của haulage

Số nhiềuhaulages

Họ từ của haulage

Câu hỏi thường gặp

haulage nghĩa là gì?

haulage (danh từ) nghĩa là sự kéo, sự đẩy goòng.

haulage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haulage: giọng Anh (UK) /hɔːləd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /hɔːləd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.