haulage
UK/hɔːləd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
US/hɔːləd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
haulage nghĩa là sự kéo, sự đẩy goòng.
Nghĩa của haulage
Danh từ
- Sự kéo.
- Ngành mỏ Sự đẩy goòng.
- Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở.
Dạng từ của haulage
| Số nhiều | haulages |
Họ từ của haulage
Câu hỏi thường gặp
haulage nghĩa là gì?
haulage (danh từ) nghĩa là sự kéo, sự đẩy goòng.
haulage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haulage: giọng Anh (UK) /hɔːləd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /hɔːləd͡ʒ/.