TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Haumea

UK/ˌhɑː.uːˈmeɪ.ə/ US/ˌhɑː.uːˈmeɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

Haumea nghĩa là haumea.

Nghĩa của Haumea

Danh từ riêng

  1. Haumea.

Câu hỏi thường gặp

Haumea nghĩa là gì?

Haumea (danh từ riêng) nghĩa là haumea.

Haumea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Haumea: giọng Anh (UK) /ˌhɑː.uːˈmeɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑː.uːˈmeɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.