TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haunt

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɔːnt/ US/hɔnt/ giọng máy của trình duyệt

haunt nghĩa là nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, năng lui tới, hay lui tới.

Nghĩa của haunt

Danh từ

  1. Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng.
  2. Nơi thú thường đến kiếm mồi.
  3. Sào huyệt (của bọn lưu manh...).

Ngoại động từ

  1. Năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào).
  2. Ám ảnh (ai) (ý nghĩ).

Nội động từ

  1. Thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng.
    • to haunt in (about) a placethường lảng vảng ở một nơi nào
    • to haunt with someonenăng lui tới ai

Dạng từ của haunt

Ngôi thứ ba số íthaunts
Hiện tại phân từ (-ing)haunting
Quá khứ phân từhaunted
Quá khứhaunted
Số nhiềuhaunts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haunt

Đồng nghĩa

Họ từ của haunt

Câu hỏi thường gặp

haunt nghĩa là gì?

haunt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, năng lui tới, hay lui tới.

haunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haunt: giọng Anh (UK) /hɔːnt/, giọng Mỹ (US) /hɔnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.