haunt
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɔːnt/
US/hɔnt/
giọng máy của trình duyệt
haunt nghĩa là nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, năng lui tới, hay lui tới.
Nghĩa của haunt
Danh từ
- Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng.
- Nơi thú thường đến kiếm mồi.
- Sào huyệt (của bọn lưu manh...).
Ngoại động từ
- Năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào).
- Ám ảnh (ai) (ý nghĩ).
Nội động từ
- Thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng.
- to haunt in (about) a placethường lảng vảng ở một nơi nào
- to haunt with someonenăng lui tới ai
Dạng từ của haunt
| Ngôi thứ ba số ít | haunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haunting |
| Quá khứ phân từ | haunted |
| Quá khứ | haunted |
| Số nhiều | haunts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haunt
Đồng nghĩa
Họ từ của haunt
Câu hỏi thường gặp
haunt nghĩa là gì?
haunt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, năng lui tới, hay lui tới.
haunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haunt: giọng Anh (UK) /hɔːnt/, giọng Mỹ (US) /hɔnt/.