TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haunter

US/ˈhɔn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

haunter nghĩa là người năng lui tới, người hay lai vãng.

Nghĩa của haunter

Danh từ

  1. Người năng lui tới, người hay lai vãng (nơi nào).

Dạng từ của haunter

Số nhiềuhaunters

Câu hỏi thường gặp

haunter nghĩa là gì?

haunter (danh từ) nghĩa là người năng lui tới, người hay lai vãng.

haunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haunter: giọng Mỹ (US) /ˈhɔn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.