hausfrau
US/ˈhɑʊs.ˌfrɑʊ/
giọng máy của trình duyệt
hausfrau nghĩa là bà nội trợ.
Nghĩa của hausfrau
Danh từ
- Bà nội trợ (Đức).
Dạng từ của hausfrau
| Số nhiều | Hausfraus |
Câu hỏi thường gặp
hausfrau nghĩa là gì?
hausfrau (danh từ) nghĩa là bà nội trợ.
hausfrau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hausfrau: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌfrɑʊ/.