haunted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɔːntɪd/
US/ˈhɔːntɪd/
giọng máy của trình duyệt
haunted nghĩa là có ma.
Nghĩa của haunted
Tính từ
- Thường được năng lui tới.
- Có ma (nhà).
Dạng từ của haunted
| So sánh hơn | more haunted |
| So sánh nhất | most haunted |
Họ từ của haunted
Cụm từ, thành ngữ với haunted
- haunted house — Nhà ma.
Câu hỏi thường gặp
haunted nghĩa là gì?
haunted (tính từ) nghĩa là có ma.
haunted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haunted: giọng Anh (UK) /ˈhɔːntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːntɪd/.