TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haunted

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɔːntɪd/ US/ˈhɔːntɪd/ giọng máy của trình duyệt

haunted nghĩa là có ma.

Nghĩa của haunted

Tính từ

  1. Thường được năng lui tới.
  2. Có ma (nhà).

Dạng từ của haunted

So sánh hơnmore haunted
So sánh nhấtmost haunted

Họ từ của haunted

Cụm từ, thành ngữ với haunted

  • haunted house — Nhà ma.

Câu hỏi thường gặp

haunted nghĩa là gì?

haunted (tính từ) nghĩa là có ma.

haunted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haunted: giọng Anh (UK) /ˈhɔːntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.