havdalah
giọng máy của trình duyệt
havdalah nghĩa là hapđala.
Nghĩa của havdalah
Danh từ
- Hapđala (lễ hội của Do Thái).
Câu hỏi thường gặp
havdalah nghĩa là gì?
havdalah (danh từ) nghĩa là hapđala.
havdalah nghĩa là hapđala.
havdalah (danh từ) nghĩa là hapđala.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.