TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a bun in the oven

giọng máy của trình duyệt

have a bun in the oven nghĩa là đeo ba lô ngược.

Nghĩa của have a bun in the oven

Cụm động từ

  1. thông tục Đeo ba lô ngược.

Dạng từ của have a bun in the oven

Ngôi thứ ba số íthas a bun in the oven
Hiện tại phân từ (-ing)having a bun in the oven
Quá khứ phân từhad a bun in the oven
Quá khứhad a bun in the oven

Câu hỏi thường gặp

have a bun in the oven nghĩa là gì?

have a bun in the oven (cụm động từ) nghĩa là đeo ba lô ngược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.