have a bun in the oven
giọng máy của trình duyệt
have a bun in the oven nghĩa là đeo ba lô ngược.
Nghĩa của have a bun in the oven
Cụm động từ
- thông tục Đeo ba lô ngược.
Dạng từ của have a bun in the oven
| Ngôi thứ ba số ít | has a bun in the oven |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having a bun in the oven |
| Quá khứ phân từ | had a bun in the oven |
| Quá khứ | had a bun in the oven |
Câu hỏi thường gặp
have a bun in the oven nghĩa là gì?
have a bun in the oven (cụm động từ) nghĩa là đeo ba lô ngược.