TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a chip on one's shoulder

giọng máy của trình duyệt

have a chip on one's shoulder nghĩa là sẵn sàng đánh nhau, dễ bật lò xo.

Nghĩa của have a chip on one's shoulder

Cụm từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau.
  2. Dễ bật lò xo.

Câu hỏi thường gặp

have a chip on one's shoulder nghĩa là gì?

have a chip on one's shoulder (cụm từ) nghĩa là sẵn sàng đánh nhau, dễ bật lò xo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.