have at
giọng máy của trình duyệt
have at nghĩa là tấn công, công kích.
Nghĩa của have at
Cụm động từ
- Tấn công, công kích.
Dạng từ của have at
| Ngôi thứ ba số ít | has at |
| Hiện tại phân từ (-ing) | having at |
| Quá khứ phân từ | had at |
| Quá khứ | had at |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have at
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
have at nghĩa là gì?
have at (cụm động từ) nghĩa là tấn công, công kích.