TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have at

giọng máy của trình duyệt

have at nghĩa là tấn công, công kích.

Nghĩa của have at

Cụm động từ

  1. Tấn công, công kích.

Dạng từ của have at

Ngôi thứ ba số íthas at
Hiện tại phân từ (-ing)having at
Quá khứ phân từhad at
Quá khứhad at

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với have at

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

have at nghĩa là gì?

have at (cụm động từ) nghĩa là tấn công, công kích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.