TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-to

US/ˈsɛt.tə/ giọng máy của trình duyệt

set-to nghĩa là cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau.

Nghĩa của set-to

Danh từ

  1. Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.

Dạng từ của set-to

Số nhiềuset-tos
Ngôi thứ ba số ítsets to
Hiện tại phân từ (-ing)setting to
Quá khứ phân từset to
Quá khứset to

Câu hỏi thường gặp

set-to nghĩa là gì?

set-to (danh từ) nghĩa là cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau.

set-to phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-to: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.