set-to
US/ˈsɛt.tə/
giọng máy của trình duyệt
set-to nghĩa là cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau.
Nghĩa của set-to
Danh từ
- Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.
Dạng từ của set-to
| Số nhiều | set-tos |
| Ngôi thứ ba số ít | sets to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting to |
| Quá khứ phân từ | set to |
| Quá khứ | set to |
Câu hỏi thường gặp
set-to nghĩa là gì?
set-to (danh từ) nghĩa là cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau.
set-to phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-to: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tə/.