TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

must

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/məst/ US/məst/ giọng máy của trình duyệt

must nghĩa là phải, cần phải, chắc hẳn là, thế mà.

Nghĩa của must

Trợ động từ

  1. Phải, cần phải, nên.
    • you must work if you want to succeedanh phải làm việc nếu anh muốn thành công
    • I am very sorry, but I must go at oncetôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay
    • if there is smoke there must be firenếu có khói thì ắt hẳn phải có lửa
  2. Chắc hẳn là, thế mà... cứ.
    • you must have cought your train if you had runnếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa
    • just as I was business, he must come worrying memình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy

Danh từ

  1. Sự cần thiết.
    • the study of forreign languages is a mustviệc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết
  2. Hèm rượu nho.
  3. Mốc.
  4. Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).

Tính từ

  1. Cần thiết.

Dạng từ của must

Ngôi thứ ba số ítmust
Quá khứmust
Số nhiềumusts
Hiện tại phân từ (-ing)musting
Quá khứ phân từmusted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với must

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của must

Câu ví dụ với must

  • Applicants must be under thirty years old. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi.
  • I must learn this poem by heart. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
  • You must take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
  • I must hand in the report today. Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
  • We must cancel our trip to Japan. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
  • You must keep the promises you make. Bạn phải giữ lời hứa.
  • You absolutely must not lick the floor. Tuyệt đối không được liếm sàn.
  • You must walk before you can run. Bạn phải đi trước rồi mới chạy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

must nghĩa là gì?

must (trợ động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là phải, cần phải, chắc hẳn là, thế mà.

must phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của must: giọng Anh (UK) /məst/, giọng Mỹ (US) /məst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.