TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have you eaten

giọng máy của trình duyệt

have you eaten nghĩa là ăn cơm chưa, ăn cơm chưa?.

Nghĩa của have you eaten

Thành ngữ

  1. Ăn cơm chưa?.

Câu ví dụ với have you eaten

  • Have you ever eaten a banana pie? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
  • Have you ever eaten Japanese food? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
  • Have you ever eaten dog meat? Bạn đã ăn thịt chó bao giờ chưa?
  • Have you already eaten lunch? Bạn đã ăn trưa chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

have you eaten nghĩa là gì?

have you eaten (thành ngữ) nghĩa là ăn cơm chưa, ăn cơm chưa?.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.