having
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhævɪŋ/
US/ˈhævɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của having
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của having
| Số nhiều | havings |
| So sánh hơn | more having |
| So sánh nhất | most having |
Câu ví dụ với having
- The boy denied having stolen the bicycle. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
- After having lunch, I feel like sleeping. Sau bữa trưa, tôi cảm thấy buồn ngủ.
- We are having fish for our main course. Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
- I'm not having any of that. Tôi chẳng có cái gì như vậy cả.
- He dreaded having to spend Christmas in hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- I felt tired after having worked for hours. Tôi thấy mệt sau khi làm việc hàng giờ liền.
- I've been having a lot of back pain. Dạo này hay bị đau lưng dã man.
- Tom's neighbors were having a party. Hàng xóm của Tom tổ chức tiệc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).