TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

havoc

US/ˈhævək/ giọng máy của trình duyệt

havoc nghĩa là sự tàn phá, tàn phá.

Nghĩa của havoc

Danh từ

  1. Sự tàn phá.
    • to make/cause/wreak havoctàn phá
    • to play havoc among (with)tàn phá
    • to cry havocra lệnh cho tàn phá

Ngoại động từ

  1. Tàn phá.

Dạng từ của havoc

Số nhiềuhavocs
Ngôi thứ ba số íthavocs
Hiện tại phân từ (-ing)havocking
Quá khứ phân từhavocked
Quá khứhavocked

Câu hỏi thường gặp

havoc nghĩa là gì?

havoc (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tàn phá, tàn phá.

havoc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của havoc: giọng Mỹ (US) /ˈhævək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.