havoc
US/ˈhævək/
giọng máy của trình duyệt
havoc nghĩa là sự tàn phá, tàn phá.
Nghĩa của havoc
Danh từ
- Sự tàn phá.
- to make/cause/wreak havoctàn phá
- to play havoc among (with)tàn phá
- to cry havocra lệnh cho tàn phá
Ngoại động từ
- Tàn phá.
Dạng từ của havoc
| Số nhiều | havocs |
| Ngôi thứ ba số ít | havocs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | havocking |
| Quá khứ phân từ | havocked |
| Quá khứ | havocked |
Câu hỏi thường gặp
havoc nghĩa là gì?
havoc (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tàn phá, tàn phá.
havoc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của havoc: giọng Mỹ (US) /ˈhævək/.