TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haw

UK/hɔː/ US/hɔː/ giọng máy của trình duyệt

haw nghĩa là quả táo gai, hàng rào, khu đất rào.

Nghĩa của haw

Danh từ

  1. Quả táo gai.
  2. Sử học Hàng rào; khu đất rào.
  3. Giải phẫu Mi mắt thứ ba (của ngựa, chó...).

Dạng từ của haw

Ngôi thứ ba số íthaws
Hiện tại phân từ (-ing)hawing
Quá khứ phân từhawed
Quá khứhawed
Số nhiềuhaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haw

Trái nghĩa

Họ từ của haw

Câu hỏi thường gặp

haw nghĩa là gì?

haw (danh từ) nghĩa là quả táo gai, hàng rào, khu đất rào.

haw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haw: giọng Anh (UK) /hɔː/, giọng Mỹ (US) /hɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.