TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawk-like

US/ˈhɔk.ˈlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

hawk-like nghĩa là hiếu chiến.

Nghĩa của hawk-like

Tính từ

  1. Như chim ưng như diều hâu.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

hawk-like nghĩa là gì?

hawk-like (tính từ) nghĩa là hiếu chiến.

hawk-like phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawk-like: giọng Mỹ (US) /ˈhɔk.ˈlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.