TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawk-eyed

US/ˈhɔk.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

hawk-eyed nghĩa là có mắt tinh, có mắt sắc.

Nghĩa của hawk-eyed

Tính từ

  1. Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).

Dạng từ của hawk-eyed

So sánh hơnmore hawk-eyed
So sánh nhấtmost hawk-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hawk-eyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hawk-eyed nghĩa là gì?

hawk-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt tinh, có mắt sắc.

hawk-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawk-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈhɔk.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.