hawk-eyed
US/ˈhɔk.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
hawk-eyed nghĩa là có mắt tinh, có mắt sắc.
Nghĩa của hawk-eyed
Tính từ
- Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).
Dạng từ của hawk-eyed
| So sánh hơn | more hawk-eyed |
| So sánh nhất | most hawk-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hawk-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hawk-eyed nghĩa là gì?
hawk-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt tinh, có mắt sắc.
hawk-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hawk-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈhɔk.ˈɑ.ɪəd/.