TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawker

UK/ˈhɔːkə/ US/ˈhɔkɚ/ giọng máy của trình duyệt

hawker nghĩa là người nuôi chim ưng.

Nghĩa của hawker

Danh từ

  1. Người đi săn bằng chim ưng.
  2. Người nuôi chim ưng.
  3. Người bán hàng rong.

Dạng từ của hawker

Số nhiềuhawkers

Họ từ của hawker

Câu hỏi thường gặp

hawker nghĩa là gì?

hawker (danh từ) nghĩa là người nuôi chim ưng.

hawker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawker: giọng Anh (UK) /ˈhɔːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.