TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawk

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɔːk/ US/ˈhɔk/ giọng máy của trình duyệt

hawk nghĩa là diều hâu, chim ưng, kẻ hiếu chiến, săn bằng chim ưng.

Nghĩa của hawk

Danh từ

  1. Động vật học Diều hâu, chim ưng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).
  3. Kẻ tham tàn.
  4. Sự đằng hắng.
  5. Tiếng đằng hắng.
  6. Cái bàn xoa (của thợ nề).

Nội động từ

  1. Săn bằng chim ưng.
  2. + at Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).
  3. Đằng hắng.

Ngoại động từ

  1. Vồ, chụp (mồi).
  2. Bán (hàng) rong.
  3. Nghĩa bóng Tung (tin), tuyên truyền.
    • to hawk news abouttung tin đi khắp nơi
    • to hawk gossip abouttruyền tin đồn nhảm khắp nơi
  4. + up Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ).

Dạng từ của hawk

Số nhiềuhawks
Ngôi thứ ba số íthawks
Hiện tại phân từ (-ing)hawking
Quá khứ phân từhawked
Quá khứhawked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hawk

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hawk

Cụm từ, thành ngữ với hawk

  • not to know a hawk from a handsaw — Dốt đặc không biết gì hết.

Câu hỏi thường gặp

hawk nghĩa là gì?

hawk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là diều hâu, chim ưng, kẻ hiếu chiến, săn bằng chim ưng.

hawk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawk: giọng Anh (UK) /ˈhɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.