TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawse

UK/hɔːz/ US/hɔz/ giọng máy của trình duyệt

hawse nghĩa là Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.

Nghĩa của hawse

Danh từ

  1. Hàng hải Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.
  2. Khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu.
  3. Vị trí dây cáp lúc bỏ neo.

Dạng từ của hawse

Số nhiềuhawses
Ngôi thứ ba số íthawses
Hiện tại phân từ (-ing)hawsing
Quá khứ phân từhawsed
Quá khứhawsed

Họ từ của hawse

Câu hỏi thường gặp

hawse nghĩa là gì?

hawse (danh từ) nghĩa là Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.

hawse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawse: giọng Anh (UK) /hɔːz/, giọng Mỹ (US) /hɔz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.