hawse
UK/hɔːz/
US/hɔz/
giọng máy của trình duyệt
hawse nghĩa là Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.
Nghĩa của hawse
Danh từ
- Hàng hải Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.
- Khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu.
- Vị trí dây cáp lúc bỏ neo.
Dạng từ của hawse
| Số nhiều | hawses |
| Ngôi thứ ba số ít | hawses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hawsing |
| Quá khứ phân từ | hawsed |
| Quá khứ | hawsed |
Họ từ của hawse
Câu hỏi thường gặp
hawse nghĩa là gì?
hawse (danh từ) nghĩa là Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.
hawse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hawse: giọng Anh (UK) /hɔːz/, giọng Mỹ (US) /hɔz/.