TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haxateuch

giọng máy của trình duyệt

haxateuch nghĩa là Sáu cuốn đầu của Kinh Cựu ứơc.

Nghĩa của haxateuch

Danh từ

  1. Sáu cuốn đầu của Kinh Cựu ứơc.

Câu hỏi thường gặp

haxateuch nghĩa là gì?

haxateuch (danh từ) nghĩa là Sáu cuốn đầu của Kinh Cựu ứơc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.