haymaker
US/ˈheɪmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
haymaker nghĩa là cú đánh choáng người.
Nghĩa của haymaker
Danh từ
- Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô.
- Từ lóng Cú đánh choáng người.
Dạng từ của haymaker
| Số nhiều | haymakers |
Câu hỏi thường gặp
haymaker nghĩa là gì?
haymaker (danh từ) nghĩa là cú đánh choáng người.
haymaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haymaker: giọng Mỹ (US) /ˈheɪmeɪkɚ/.