TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haymaker

US/ˈheɪmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

haymaker nghĩa là cú đánh choáng người.

Nghĩa của haymaker

Danh từ

  1. Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô.
  2. Từ lóng Cú đánh choáng người.

Dạng từ của haymaker

Số nhiềuhaymakers

Câu hỏi thường gặp

haymaker nghĩa là gì?

haymaker (danh từ) nghĩa là cú đánh choáng người.

haymaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haymaker: giọng Mỹ (US) /ˈheɪmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.