hayseed
US/ˈheɪˌsid/
giọng máy của trình duyệt
hayseed nghĩa là hạt cỏ, vụn cỏ khô.
Nghĩa của hayseed
Danh từ
- Hạt cỏ.
- Vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người quê mùa cục mịch.
Dạng từ của hayseed
| Số nhiều | hayseeds |
| So sánh hơn | more hayseed |
| So sánh nhất | most hayseed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hayseed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hayseed nghĩa là gì?
hayseed (danh từ) nghĩa là hạt cỏ, vụn cỏ khô.
hayseed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hayseed: giọng Mỹ (US) /ˈheɪˌsid/.