TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hazan

US/xə.ˈzɑːn/ giọng máy của trình duyệt

hazan nghĩa là Giáo đường của người Do thái (thời xưa).

Nghĩa của hazan

Danh từ

  1. Giáo đường của người Do thái (thời xưa).
  2. Người điều khiển ban ca và cầu nguyện (trong nhà thờ Do-thái).

Câu hỏi thường gặp

hazan nghĩa là gì?

hazan (danh từ) nghĩa là Giáo đường của người Do thái (thời xưa).

hazan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hazan: giọng Mỹ (US) /xə.ˈzɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.