TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hazard

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæzəd/ US/ˈhæzɚd/ giọng máy của trình duyệt

hazard nghĩa là sự may rủi, mối nguy, liều, mạo hiểm.

Nghĩa của hazard

Danh từ

  1. Sự may rủi.
    • a life full of hazardsmột cuộc đời đầy may rủi
  2. Mối nguy.
    • at all hazardsbất kể mọi nguy cơ, bất kể mọi khó khăn
  3. Trò chơi súc sắc cổ.
  4. Thể dục, thể thao Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
  5. Ai-len Bến xe ngựa.

Ngoại động từ

  1. Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
    • to hazard one's lifeliều mình
  2. Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).
    • to hazard a remarkđánh bạo đưa ra một nhận xét
  3. Đoán đại, đoán bừa.
  4. Gây hiểm họa.

Dạng từ của hazard

Số nhiềuhazards
Ngôi thứ ba số íthazards
Hiện tại phân từ (-ing)hazarding
Quá khứ phân từhazarded
Quá khứhazarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hazard

Đồng nghĩa

Họ từ của hazard

Câu ví dụ với hazard

  • It's a fire hazard. Nó là một nguy cơ hỏa hoạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hazard nghĩa là gì?

hazard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự may rủi, mối nguy, liều, mạo hiểm.

hazard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hazard: giọng Anh (UK) /ˈhæzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæzɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.