hazard
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæzəd/
US/ˈhæzɚd/
giọng máy của trình duyệt
hazard nghĩa là sự may rủi, mối nguy, liều, mạo hiểm.
Nghĩa của hazard
Danh từ
- Sự may rủi.
- a life full of hazardsmột cuộc đời đầy may rủi
- Mối nguy.
- at all hazardsbất kể mọi nguy cơ, bất kể mọi khó khăn
- Trò chơi súc sắc cổ.
- Thể dục, thể thao Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
- Ai-len Bến xe ngựa.
Ngoại động từ
- Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
- to hazard one's lifeliều mình
- Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).
- to hazard a remarkđánh bạo đưa ra một nhận xét
- Đoán đại, đoán bừa.
- Gây hiểm họa.
Dạng từ của hazard
| Số nhiều | hazards |
| Ngôi thứ ba số ít | hazards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hazarding |
| Quá khứ phân từ | hazarded |
| Quá khứ | hazarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hazard
Đồng nghĩa
Họ từ của hazard
Câu ví dụ với hazard
- It's a fire hazard. Nó là một nguy cơ hỏa hoạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hazard nghĩa là gì?
hazard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự may rủi, mối nguy, liều, mạo hiểm.
hazard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hazard: giọng Anh (UK) /ˈhæzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæzɚd/.