TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head first

UK/hɛd.fɜːst/ US/hɛd.fɝst/ giọng máy của trình duyệt

head first nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

Nghĩa của head first

Phó từ

  1. Lộn phộc đầu xuống trước.
  2. (Nghĩa bóng) Vội vàng, hấp tấp.

Dạng từ của head first

So sánh hơnmore head first
So sánh nhấtmost head first

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với head first

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

head first nghĩa là gì?

head first (phó từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

head first phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head first: giọng Anh (UK) /hɛd.fɜːst/, giọng Mỹ (US) /hɛd.fɝst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.