head first
UK/hɛd.fɜːst/
US/hɛd.fɝst/
giọng máy của trình duyệt
head first nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
Nghĩa của head first
Phó từ
- Lộn phộc đầu xuống trước.
- (Nghĩa bóng) Vội vàng, hấp tấp.
Dạng từ của head first
| So sánh hơn | more head first |
| So sánh nhất | most head first |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với head first
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
head first nghĩa là gì?
head first (phó từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
head first phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của head first: giọng Anh (UK) /hɛd.fɜːst/, giọng Mỹ (US) /hɛd.fɝst/.