headlong
UK/ˈhɛd.lɒŋ/
US/ˈhɛd.lɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
headlong nghĩa là đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh.
Nghĩa của headlong
Tính từ
- Đâm đầu xuống, đâm đầu vào.
- to fall headlongngã đâm đầu xuống
- Hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
- a headlong decisionmột quyết định thiếu suy nghĩ
- to rush headlong into dangerliều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm
Dạng từ của headlong
| So sánh hơn | more headlong |
| So sánh nhất | most headlong |
| Ngôi thứ ba số ít | headlongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | headlonging |
| Quá khứ phân từ | headlonged |
| Quá khứ | headlonged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headlong
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
headlong nghĩa là gì?
headlong (tính từ) nghĩa là đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh.
headlong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headlong: giọng Anh (UK) /ˈhɛd.lɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.lɔŋ/.