TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headlong

UK/ˈhɛd.lɒŋ/ US/ˈhɛd.lɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

headlong nghĩa là đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh.

Nghĩa của headlong

Tính từ

  1. Đâm đầu xuống, đâm đầu vào.
    • to fall headlongngã đâm đầu xuống
  2. Hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
    • a headlong decisionmột quyết định thiếu suy nghĩ
    • to rush headlong into dangerliều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Dạng từ của headlong

So sánh hơnmore headlong
So sánh nhấtmost headlong
Ngôi thứ ba số ítheadlongs
Hiện tại phân từ (-ing)headlonging
Quá khứ phân từheadlonged
Quá khứheadlonged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headlong

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headlong nghĩa là gì?

headlong (tính từ) nghĩa là đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh.

headlong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headlong: giọng Anh (UK) /ˈhɛd.lɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.lɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.