TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-word

US/ˈhɛd.ˈwɜːd/ giọng máy của trình duyệt

head-word nghĩa là từ đầu, từ đầu mục từ.

Nghĩa của head-word

Danh từ

  1. Từ đầu (đề mục); từ đầu mục từ (ở từ điển).

Câu hỏi thường gặp

head-word nghĩa là gì?

head-word (danh từ) nghĩa là từ đầu, từ đầu mục từ.

head-word phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-word: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈwɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.