TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-work

US/ˈhɛd.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

head-work nghĩa là công việc trí óc.

Nghĩa của head-work

Danh từ

  1. Công việc trí óc.

Câu hỏi thường gặp

head-work nghĩa là gì?

head-work (danh từ) nghĩa là công việc trí óc.

head-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-work: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.