headache
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛdeɪk/
US/ˈhɛdeɪk/
giọng máy của trình duyệt
headache nghĩa là chứng nhức đầu, vấn đề hắc búa.
Nghĩa của headache
Danh từ
- Chứng nhức đầu.
- to suffer from headache(s)bị nhức đầu
- to have a bad headachenhức đầu lắm
- a headache pillviên thuốc nhức đầu
- Thông tục Vấn đề hắc búa.
Dạng từ của headache
| Số nhiều | headaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headache
Đồng nghĩa
Họ từ của headache
Câu ví dụ với headache
- I woke up with a headache this morning. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
- I have a bit of a headache today. Hôm nay có hơi bị đau đầu.
- What's wrong, Yumi? Do you have a headache? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
- I need some medicine because I have a headache. Tôi cần một ít thuốc vì tôi bị đau đầu.
- I have a headache. Tôi bị đau đầu
- I've got a headache. Tôi bị đau đầu.
- Do you know of any good medicine for a headache? Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
- So annoying... Now I get a headache whenever I use the computer! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
headache nghĩa là gì?
headache (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu, vấn đề hắc búa.
headache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headache: giọng Anh (UK) /ˈhɛdeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdeɪk/.