headhunt
US/ˈhɛdˌhʌnt/
giọng máy của trình duyệt
headhunt nghĩa là Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.
Nghĩa của headhunt
Nội động từ
- Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.
Dạng từ của headhunt
| Ngôi thứ ba số ít | headhunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | headhunting |
| Quá khứ phân từ | headhunted |
| Quá khứ | headhunted |
Họ từ của headhunt
Câu hỏi thường gặp
headhunt nghĩa là gì?
headhunt (nội động từ) nghĩa là Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.
headhunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headhunt: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌhʌnt/.