TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headhunt

US/ˈhɛdˌhʌnt/ giọng máy của trình duyệt

headhunt nghĩa là Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.

Nghĩa của headhunt

Nội động từ

  1. Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.

Dạng từ của headhunt

Ngôi thứ ba số ítheadhunts
Hiện tại phân từ (-ing)headhunting
Quá khứ phân từheadhunted
Quá khứheadhunted

Họ từ của headhunt

Câu hỏi thường gặp

headhunt nghĩa là gì?

headhunt (nội động từ) nghĩa là Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.

headhunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headhunt: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌhʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.