TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headhunter

US/ˈhɛdˌhʌntɚ/ giọng máy của trình duyệt

headhunter nghĩa là Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.

Nghĩa của headhunter

Danh từ

  1. Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.
  2. Người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi.

Dạng từ của headhunter

Số nhiềuheadhunters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headhunter

Đồng nghĩa

Họ từ của headhunter

Câu hỏi thường gặp

headhunter nghĩa là gì?

headhunter (danh từ) nghĩa là Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.

headhunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headhunter: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌhʌntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.