TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headgear

UK/ˈhɛdɡɪə(ɹ)/ US/ˈhɛdɡɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

headgear nghĩa là khăn trùm đầu, mũ.

Nghĩa của headgear

Danh từ

  1. Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).

Dạng từ của headgear

Số nhiềuheadgears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headgear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headgear nghĩa là gì?

headgear (danh từ) nghĩa là khăn trùm đầu, mũ.

headgear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headgear: giọng Anh (UK) /ˈhɛdɡɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɡɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.