TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heading

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛdɪŋ/ US/ˈhɛdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

heading nghĩa là đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang.

Nghĩa của heading

Danh từ

  1. Đề mục nhỏ; tiêu đề.
  2. Ngành mỏ Lò ngang.
  3. Thể dục, thể thao Cú đánh đầu (bóng đá).
  4. Hàng hải Sự đi về, sự hướng về.

Dạng từ của heading

Số nhiềuheadings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heading

Đồng nghĩa

Họ từ của heading

Câu ví dụ với heading

  • The ship is heading towards the north-west. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heading nghĩa là gì?

heading (danh từ) nghĩa là đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang.

heading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heading: giọng Anh (UK) /ˈhɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.