heading
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛdɪŋ/
US/ˈhɛdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
heading nghĩa là đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang.
Nghĩa của heading
Danh từ
- Đề mục nhỏ; tiêu đề.
- Ngành mỏ Lò ngang.
- Thể dục, thể thao Cú đánh đầu (bóng đá).
- Hàng hải Sự đi về, sự hướng về.
Dạng từ của heading
| Số nhiều | headings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heading
Đồng nghĩa
Họ từ của heading
Câu ví dụ với heading
- The ship is heading towards the north-west. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
heading nghĩa là gì?
heading (danh từ) nghĩa là đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang.
heading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heading: giọng Anh (UK) /ˈhɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɪŋ/.