headlamp
US/ˈhɛdˌlæmp/
giọng máy của trình duyệt
headlamp nghĩa là đèn pha, đèn đeo trên trán.
Nghĩa của headlamp
Danh từ
- Đèn pha.
- Đèn đeo trên trán (thợ mỏ).
Dạng từ của headlamp
| Số nhiều | headlamps |
Câu hỏi thường gặp
headlamp nghĩa là gì?
headlamp (danh từ) nghĩa là đèn pha, đèn đeo trên trán.
headlamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headlamp: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌlæmp/.