TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headlamp

US/ˈhɛdˌlæmp/ giọng máy của trình duyệt

headlamp nghĩa là đèn pha, đèn đeo trên trán.

Nghĩa của headlamp

Danh từ

  1. Đèn pha.
  2. Đèn đeo trên trán (thợ mỏ).

Dạng từ của headlamp

Số nhiềuheadlamps

Câu hỏi thường gặp

headlamp nghĩa là gì?

headlamp (danh từ) nghĩa là đèn pha, đèn đeo trên trán.

headlamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headlamp: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌlæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.