headland
UK/ˈhɛdlənd/
US/ˈhɛdlənd/
giọng máy của trình duyệt
headland nghĩa là mũi, mũi đất.
Nghĩa của headland
Danh từ
- Mũi (biển).
- Nông nghiệp Khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng.
Dạng từ của headland
| Số nhiều | headlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headland
Đồng nghĩa
Họ từ của headland
Câu hỏi thường gặp
headland nghĩa là gì?
headland (danh từ) nghĩa là mũi, mũi đất.
headland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headland: giọng Anh (UK) /ˈhɛdlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdlənd/.