TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headland

UK/ˈhɛdlənd/ US/ˈhɛdlənd/ giọng máy của trình duyệt

headland nghĩa là mũi, mũi đất.

Nghĩa của headland

Danh từ

  1. Mũi (biển).
  2. Nông nghiệp Khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng.

Dạng từ của headland

Số nhiềuheadlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headland

Đồng nghĩa

Họ từ của headland

Câu hỏi thường gặp

headland nghĩa là gì?

headland (danh từ) nghĩa là mũi, mũi đất.

headland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headland: giọng Anh (UK) /ˈhɛdlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdlənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.