headscarf
US/ˈhɛdˌskɑɹf/
giọng máy của trình duyệt
headscarf nghĩa là khăn trùm đầu.
Nghĩa của headscarf
Danh từ
- Khăn trùm đầu.
Dạng từ của headscarf
| Số nhiều | headscarves |
Câu ví dụ với headscarf
- Mary wears a headscarf. Mary đội một chiếc khăn trùm đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
headscarf nghĩa là gì?
headscarf (danh từ) nghĩa là khăn trùm đầu.
headscarf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headscarf: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌskɑɹf/.