headset
UK/ˈhɛdsɛt/
US/ˈhɛdsɛt/
giọng máy của trình duyệt
headset nghĩa là bộ ống nghe, tai nghe.
Nghĩa của headset
Danh từ
- Bộ ống nghe (điện đài).
Dạng từ của headset
| Số nhiều | headsets |
Câu hỏi thường gặp
headset nghĩa là gì?
headset (danh từ) nghĩa là bộ ống nghe, tai nghe.
headset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headset: giọng Anh (UK) /ˈhɛdsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdsɛt/.