TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headset

UK/ˈhɛdsɛt/ US/ˈhɛdsɛt/ giọng máy của trình duyệt

headset nghĩa là bộ ống nghe, tai nghe.

Nghĩa của headset

Danh từ

  1. Bộ ống nghe (điện đài).

Dạng từ của headset

Số nhiềuheadsets

Câu hỏi thường gặp

headset nghĩa là gì?

headset (danh từ) nghĩa là bộ ống nghe, tai nghe.

headset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headset: giọng Anh (UK) /ˈhɛdsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.