TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headsail

UK/ˈhɛdˌsəl/ US/ˈhɛdˌsəl/ giọng máy của trình duyệt

headsail nghĩa là ở cột buồm mũi, buồm mũi.

Nghĩa của headsail

Danh từ

  1. Cánh buồm ở phía trước, ở cột buồm mũi.

Dạng từ của headsail

Số nhiềuheadsails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headsail

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headsail nghĩa là gì?

headsail (danh từ) nghĩa là ở cột buồm mũi, buồm mũi.

headsail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headsail: giọng Anh (UK) /ˈhɛdˌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.