headship
US/ˈhɛd.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
headship nghĩa là cương vị thủ trưởng, trách nhiệm thủ trưởng.
Nghĩa của headship
Danh từ
- Cương vị thủ trưởng; trách nhiệm thủ trưởng.
Dạng từ của headship
| Số nhiều | headships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headship
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
headship nghĩa là gì?
headship (danh từ) nghĩa là cương vị thủ trưởng, trách nhiệm thủ trưởng.
headship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headship: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˌʃɪp/.