TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headship

US/ˈhɛd.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

headship nghĩa là cương vị thủ trưởng, trách nhiệm thủ trưởng.

Nghĩa của headship

Danh từ

  1. Cương vị thủ trưởng; trách nhiệm thủ trưởng.

Dạng từ của headship

Số nhiềuheadships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headship

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headship nghĩa là gì?

headship (danh từ) nghĩa là cương vị thủ trưởng, trách nhiệm thủ trưởng.

headship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headship: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.