headsman
US/ˈhɛdz.mən/
giọng máy của trình duyệt
headsman nghĩa là đao phủ.
Nghĩa của headsman
Danh từ
- Đao phủ.
- Thuyền trưởng đánh cá voi.
Dạng từ của headsman
| Số nhiều | headsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headsman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
headsman nghĩa là gì?
headsman (danh từ) nghĩa là đao phủ.
headsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headsman: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdz.mən/.