headspace
UK/ˈhɛdspeɪs/
US/ˈhɛdspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
headspace nghĩa là Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.
Nghĩa của headspace
Danh từ
- Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.
Dạng từ của headspace
| Số nhiều | headspaces |
| Ngôi thứ ba số ít | headspaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | headspacing |
| Quá khứ phân từ | headspaced |
| Quá khứ | headspaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headspace
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
headspace nghĩa là gì?
headspace (danh từ) nghĩa là Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.
headspace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headspace: giọng Anh (UK) /ˈhɛdspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdspeɪs/.