TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headspace

UK/ˈhɛdspeɪs/ US/ˈhɛdspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

headspace nghĩa là Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.

Nghĩa của headspace

Danh từ

  1. Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.

Dạng từ của headspace

Số nhiềuheadspaces
Ngôi thứ ba số ítheadspaces
Hiện tại phân từ (-ing)headspacing
Quá khứ phân từheadspaced
Quá khứheadspaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headspace

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

headspace nghĩa là gì?

headspace (danh từ) nghĩa là Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.

headspace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headspace: giọng Anh (UK) /ˈhɛdspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.