headwork
giọng máy của trình duyệt
headwork nghĩa là công việc trí óc.
Nghĩa của headwork
Danh từ
- Công việc trí óc.
Câu hỏi thường gặp
headwork nghĩa là gì?
headwork (danh từ) nghĩa là công việc trí óc.
headwork nghĩa là công việc trí óc.
headwork (danh từ) nghĩa là công việc trí óc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.