heady
UK/ˈhɛdi/
US/ˈhɛdi/
giọng máy của trình duyệt
heady nghĩa là nóng nảy, hung hăng, nặng, dễ bốc lên đầu.
Nghĩa của heady
Tính từ
- Nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động).
- Nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu).
Dạng từ của heady
| So sánh hơn | headier |
| So sánh nhất | headiest |
Họ từ của heady
Câu hỏi thường gặp
heady nghĩa là gì?
heady (tính từ) nghĩa là nóng nảy, hung hăng, nặng, dễ bốc lên đầu.
heady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heady: giọng Anh (UK) /ˈhɛdi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdi/.