TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hear! hear!

giọng máy của trình duyệt

hear! hear! nghĩa là hoan hô, tuyệt.

Nghĩa của hear! hear!

Cụm từ

  1. Hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai).

Câu hỏi thường gặp

hear! hear! nghĩa là gì?

hear! hear! (cụm từ) nghĩa là hoan hô, tuyệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.