TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heard

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɜːd/ US/ˈhɝd/ giọng máy của trình duyệt

heard nghĩa là nghe theo, chấp nhận, nghe nói, nghe tin.

Nghĩa của heard

Động từ

  1. Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.
    • he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
  2. + of, about, from Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...).
    • to hear from somebodynhận được tin của ai
    • have you heard of the news?bạn đã biết tin đó chưa?
    • I have never heard of such a thing!chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!

Cụm từ, thành ngữ với heard

  • hear! hear! — Hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai).
  • you will hear of this! — Rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó!, rồi cậu sẽ biết tay!.

Câu ví dụ với heard

  • I heard it thunder in the distance. Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
  • Have you heard anything about the organization? Bạn có biết gì về tổ chức này không?
  • I heard my name called from behind. tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
  • I've heard that Mary wants a divorce. Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
  • I heard that he was very rich. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu.
  • I heard he had a new girlfriend. Tôi nghe nói anh có bạn gái mới.
  • I heard you're pretty good at chess. Tôi nghe nói là bạn khá giỏi cờ vua.
  • I think I heard a man's voice. Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heard nghĩa là gì?

heard (động từ) nghĩa là nghe theo, chấp nhận, nghe nói, nghe tin.

heard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heard: giọng Anh (UK) /ˈhɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.