TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearer

UK/ˈhɪəɹə/ US/ˈhɪɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

hearer nghĩa là người nghe, thính giả.

Nghĩa của hearer

Danh từ

  1. Người nghe, thính giả.

Dạng từ của hearer

Số nhiềuhearers

Câu hỏi thường gặp

hearer nghĩa là gì?

hearer (danh từ) nghĩa là người nghe, thính giả.

hearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearer: giọng Anh (UK) /ˈhɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.