hearer
UK/ˈhɪəɹə/
US/ˈhɪɹɚ/
giọng máy của trình duyệt
hearer nghĩa là người nghe, thính giả.
Nghĩa của hearer
Danh từ
- Người nghe, thính giả.
Dạng từ của hearer
| Số nhiều | hearers |
Câu hỏi thường gặp
hearer nghĩa là gì?
hearer (danh từ) nghĩa là người nghe, thính giả.
hearer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hearer: giọng Anh (UK) /ˈhɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪɹɚ/.