hearken
UK/ˈhɑːk(ə)n/
US/ˈhɑɹkən/
giọng máy của trình duyệt
hearken nghĩa là lắng nghe.
Nghĩa của hearken
Nội động từ
- + to Lắng nghe.
- to hearken to somebodylắng nghe ai
Dạng từ của hearken
| Ngôi thứ ba số ít | hearkens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hearkening |
| Quá khứ phân từ | hearkened |
| Quá khứ | hearkened |
Câu hỏi thường gặp
hearken nghĩa là gì?
hearken (nội động từ) nghĩa là lắng nghe.
hearken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hearken: giọng Anh (UK) /ˈhɑːk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹkən/.