TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearken

UK/ˈhɑːk(ə)n/ US/ˈhɑɹkən/ giọng máy của trình duyệt

hearken nghĩa là lắng nghe.

Nghĩa của hearken

Nội động từ

  1. + to Lắng nghe.
    • to hearken to somebodylắng nghe ai

Dạng từ của hearken

Ngôi thứ ba số íthearkens
Hiện tại phân từ (-ing)hearkening
Quá khứ phân từhearkened
Quá khứhearkened

Câu hỏi thường gặp

hearken nghĩa là gì?

hearken (nội động từ) nghĩa là lắng nghe.

hearken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearken: giọng Anh (UK) /ˈhɑːk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.