hearse
UK/hɜːs/
US/hɝs/
giọng máy của trình duyệt
hearse nghĩa là xe tang, nhà táng.
Nghĩa của hearse
Danh từ
- Xe tang.
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhà táng.
Dạng từ của hearse
| Số nhiều | hearses |
| Ngôi thứ ba số ít | hearses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hearsing |
| Quá khứ phân từ | hearsed |
| Quá khứ | hearsed |
Họ từ của hearse
Câu hỏi thường gặp
hearse nghĩa là gì?
hearse (danh từ) nghĩa là xe tang, nhà táng.
hearse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hearse: giọng Anh (UK) /hɜːs/, giọng Mỹ (US) /hɝs/.