TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearse

UK/hɜːs/ US/hɝs/ giọng máy của trình duyệt

hearse nghĩa là xe tang, nhà táng.

Nghĩa của hearse

Danh từ

  1. Xe tang.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Nhà táng.

Dạng từ của hearse

Số nhiềuhearses
Ngôi thứ ba số íthearses
Hiện tại phân từ (-ing)hearsing
Quá khứ phân từhearsed
Quá khứhearsed

Họ từ của hearse

Câu hỏi thường gặp

hearse nghĩa là gì?

hearse (danh từ) nghĩa là xe tang, nhà táng.

hearse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearse: giọng Anh (UK) /hɜːs/, giọng Mỹ (US) /hɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.